心乱如麻 nghĩa là suy nghĩ rối bời, bối rối, mất bình tĩnh.
Nghĩa của 心乱如麻
xīnluànrúmá
TÂM LOẠN NHƯ MACụm từphồn thể 心亂如麻
Suy nghĩ rối bời (thành ngữ); bối rối
Mất bình tĩnh
Khó chịu
Câu hỏi thường gặp
心乱如麻 nghĩa là gì?
心乱如麻 (xīnluànrúmá) nghĩa là suy nghĩ rối bời, bối rối, mất bình tĩnh.
心乱如麻 đọc thế nào?
心乱如麻 đọc là xīnluànrúmá (pinyin).
Âm Hán Việt của 心乱如麻 là gì?
Âm Hán Việt của 心乱如麻 là "tâm loạn như ma".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.