TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心力衰竭

xīnlìshuāijié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM LỰC SUY KIỆT

心力衰竭 nghĩa là suy tim.

Nghĩa của 心力衰竭

xīnlìshuāijié

TÂM LỰC SUY KIỆTĐộng từ
  1. Suy tim

Câu hỏi thường gặp

心力衰竭 nghĩa là gì?

心力衰竭 (xīnlìshuāijié) nghĩa là suy tim.

心力衰竭 đọc thế nào?

心力衰竭 đọc là xīnlìshuāijié (pinyin).

Âm Hán Việt của 心力衰竭 là gì?

Âm Hán Việt của 心力衰竭 là "tâm lực suy kiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.