心力交瘁 (xīnlìjiāocuì) nghĩa là Kiệt quệ cả tinh thần lẫn thể chất.
心力交瘁 đọc thế nào?
心力交瘁 đọc là xīnlìjiāocuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 心力交瘁 là gì?
Âm Hán Việt của 心力交瘁 là "tâm lực giao tụy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.