TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心力交瘁

xīnlìjiāocuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM LỰC GIAO TỤY

心力交瘁 nghĩa là Kiệt quệ cả tinh thần lẫn thể chất.

Nghĩa của 心力交瘁

xīnlìjiāocuì

TÂM LỰC GIAO TỤYCụm từ
  1. thành ngữ Kiệt quệ cả tinh thần lẫn thể chất

Câu hỏi thường gặp

心力交瘁 nghĩa là gì?

心力交瘁 (xīnlìjiāocuì) nghĩa là Kiệt quệ cả tinh thần lẫn thể chất.

心力交瘁 đọc thế nào?

心力交瘁 đọc là xīnlìjiāocuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 心力交瘁 là gì?

Âm Hán Việt của 心力交瘁 là "tâm lực giao tụy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.