TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心动女

xīndòngnǚ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心動女

Âm Hán Việt TÂM ĐỘNG NỮ

心动女 nghĩa là Cô gái trong mơ của bạn.

Nghĩa của 心动女

xīndòngnǚ

TÂM ĐỘNG NỮphồn thể 心動女
  1. thông tục Cô gái trong mơ của bạn

Câu hỏi thường gặp

心动女 nghĩa là gì?

心动女 (xīndòngnǚ) nghĩa là Cô gái trong mơ của bạn.

心动女 đọc thế nào?

心动女 đọc là xīndòngnǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 心动女 là gì?

Âm Hán Việt của 心动女 là "tâm động nữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.