心口不一 nghĩa là Tim và miệng không nhất quán (thành ngữ); không để lộ ý định thực sự.
Nghĩa của 心口不一
xīnkǒubùyī
TÂM KHẨU BẤT NHẤTCụm từ
Tim và miệng không nhất quán (thành ngữ); không để lộ ý định thực sự
Nói một đằng nhưng có ý khác
Câu hỏi thường gặp
心口不一 nghĩa là gì?
心口不一 (xīnkǒubùyī) nghĩa là Tim và miệng không nhất quán (thành ngữ); không để lộ ý định thực sự.
心口不一 đọc thế nào?
心口不一 đọc là xīnkǒubùyī (pinyin).
Âm Hán Việt của 心口不一 là gì?
Âm Hán Việt của 心口不一 là "tâm khẩu bất nhất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.