TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心口不一

xīnkǒubùyī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM KHẨU BẤT NHẤT

心口不一 nghĩa là Tim và miệng không nhất quán (thành ngữ); không để lộ ý định thực sự.

Nghĩa của 心口不一

xīnkǒubùyī

TÂM KHẨU BẤT NHẤTCụm từ
  1. Tim và miệng không nhất quán (thành ngữ); không để lộ ý định thực sự
  2. Nói một đằng nhưng có ý khác

Câu hỏi thường gặp

心口不一 nghĩa là gì?

心口不一 (xīnkǒubùyī) nghĩa là Tim và miệng không nhất quán (thành ngữ); không để lộ ý định thực sự.

心口不一 đọc thế nào?

心口不一 đọc là xīnkǒubùyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 心口不一 là gì?

Âm Hán Việt của 心口不一 là "tâm khẩu bất nhất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.