TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心土

xīntǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM THỔ

心土 nghĩa là tầng đất dưới.

Nghĩa của 心土

xīntǔ

TÂM THỔ
  1. Tầng đất dưới

Câu hỏi thường gặp

心土 nghĩa là gì?

心土 (xīntǔ) nghĩa là tầng đất dưới.

心土 đọc thế nào?

心土 đọc là xīntǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 心土 là gì?

Âm Hán Việt của 心土 là "tâm thổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.