TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心头肉

xīntóuròu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心頭肉

Âm Hán Việt TÂM ĐẦU NHỤC

心头肉 nghĩa là Người mình yêu thương nhất.

Nghĩa của 心头肉

xīntóuròu

TÂM ĐẦU NHỤCDanh từphồn thể 心頭肉
  1. Người mình yêu thương nhất
  2. Vật quý giá nhất của một người

Câu hỏi thường gặp

心头肉 nghĩa là gì?

心头肉 (xīntóuròu) nghĩa là Người mình yêu thương nhất.

心头肉 đọc thế nào?

心头肉 đọc là xīntóuròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 心头肉 là gì?

Âm Hán Việt của 心头肉 là "tâm đầu nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.