心如刀割 (xīnrúdāogē) nghĩa là Cảm giác như tim bị cắt ra.
心如刀割 đọc thế nào?
心如刀割 đọc là xīnrúdāogē (pinyin).
Âm Hán Việt của 心如刀割 là gì?
Âm Hán Việt của 心如刀割 là "tâm như đao cát".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.