心如止水 (xīnrúzhǐshuǐ) nghĩa là thanh thản trong lòng.
心如止水 đọc thế nào?
心如止水 đọc là xīnrúzhǐshuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 心如止水 là gì?
Âm Hán Việt của 心如止水 là "tâm như chỉ thủy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.