TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心如止水

xīnrúzhǐshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM NHƯ CHỈ THỦY

心如止水 nghĩa là thanh thản trong lòng.

Nghĩa của 心如止水

xīnrúzhǐshuǐ

TÂM NHƯ CHỈ THỦY
  1. Thanh thản trong lòng

Câu hỏi thường gặp

心如止水 nghĩa là gì?

心如止水 (xīnrúzhǐshuǐ) nghĩa là thanh thản trong lòng.

心如止水 đọc thế nào?

心如止水 đọc là xīnrúzhǐshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 心如止水 là gì?

Âm Hán Việt của 心如止水 là "tâm như chỉ thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.