TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心如刀绞

xīnrúdāojiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心如刀絞

Âm Hán Việt TÂM NHƯ ĐAO GIẢO

心如刀绞 nghĩa là Cảm thấy đau như dao xoáy trong tim.

Nghĩa của 心如刀绞

xīnrúdāojiǎo

TÂM NHƯ ĐAO GIẢOphồn thể 心如刀絞
  1. thành ngữ Cảm thấy đau như dao xoáy trong tim

Câu hỏi thường gặp

心如刀绞 nghĩa là gì?

心如刀绞 (xīnrúdāojiǎo) nghĩa là Cảm thấy đau như dao xoáy trong tim.

心如刀绞 đọc thế nào?

心如刀绞 đọc là xīnrúdāojiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 心如刀绞 là gì?

Âm Hán Việt của 心如刀绞 là "tâm như đao giảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.