心宽体胖 nghĩa là Rộng lượng và thanh thản (thành ngữ); hài lòng và dễ tính.
Nghĩa của 心宽体胖
xīnkuāntǐpán
Cụm từphồn thể 心寬體胖
Rộng lượng và thanh thản (thành ngữ); hài lòng và dễ tính
Câu hỏi thường gặp
心宽体胖 nghĩa là gì?
心宽体胖 (xīnkuāntǐpán) nghĩa là Rộng lượng và thanh thản (thành ngữ); hài lòng và dễ tính.
心宽体胖 đọc thế nào?
心宽体胖 đọc là xīnkuāntǐpán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.