TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心宽体胖

xīnkuāntǐpán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心寬體胖

心宽体胖 nghĩa là Rộng lượng và thanh thản (thành ngữ); hài lòng và dễ tính.

Nghĩa của 心宽体胖

xīnkuāntǐpán

Cụm từphồn thể 心寬體胖
  1. Rộng lượng và thanh thản (thành ngữ); hài lòng và dễ tính

Câu hỏi thường gặp

心宽体胖 nghĩa là gì?

心宽体胖 (xīnkuāntǐpán) nghĩa là Rộng lượng và thanh thản (thành ngữ); hài lòng và dễ tính.

心宽体胖 đọc thế nào?

心宽体胖 đọc là xīnkuāntǐpán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.