TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心寒

xīnhán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM HÀN

心寒 nghĩa là thất vọng cay đắng, sợ hãi.

Nghĩa của 心寒

xīnhán

TÂM HÀNTính từ
  1. Thất vọng cay đắng
  2. Sợ hãi

Câu hỏi thường gặp

心寒 nghĩa là gì?

心寒 (xīnhán) nghĩa là thất vọng cay đắng, sợ hãi.

心寒 đọc thế nào?

心寒 đọc là xīnhán (pinyin).

Âm Hán Việt của 心寒 là gì?

Âm Hán Việt của 心寒 là "tâm hàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.