TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心律不整

xīnlǜbùzhěng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM LUẬT BẤT CHỈNH

心律不整 nghĩa là rối loạn nhịp tim.

Nghĩa của 心律不整

xīnlǜbùzhěng

TÂM LUẬT BẤT CHỈNH
  1. Rối loạn nhịp tim

Câu hỏi thường gặp

心律不整 nghĩa là gì?

心律不整 (xīnlǜbùzhěng) nghĩa là rối loạn nhịp tim.

心律不整 đọc thế nào?

心律不整 đọc là xīnlǜbùzhěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 心律不整 là gì?

Âm Hán Việt của 心律不整 là "tâm luật bất chỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.