TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心心相印

xīnxīnxiāngyìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM TÂM TƯƠNG ẤN

心心相印 nghĩa là tâm đầu ý hợp.

Nghĩa của 心心相印

xīnxīnxiāngyìn

TÂM TÂM TƯƠNG ẤNCụm từ
  1. Hai trái tim đập cùng một nhịp (thành ngữ); tâm đầu ý hợp

Câu hỏi thường gặp

心心相印 nghĩa là gì?

心心相印 (xīnxīnxiāngyìn) nghĩa là tâm đầu ý hợp.

心心相印 đọc thế nào?

心心相印 đọc là xīnxīnxiāngyìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 心心相印 là gì?

Âm Hán Việt của 心心相印 là "tâm tâm tương ấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.