心急吃不了热豆腐 nghĩa là Người nóng vội không ăn được đậu phụ nóng.
Nghĩa của 心急吃不了热豆腐
xīnjíchībuliǎorèdòufu
TÂM CẤP CẬT BẤT LIỄU NHIỆT ĐẬU HỦphồn thể 心急吃不了熱豆腐
thành ngữ Người nóng vội không ăn được đậu phụ nóng
Cần phải kiên nhẫn
Nóng vội sẽ hỏng việc
Câu hỏi thường gặp
心急吃不了热豆腐 nghĩa là gì?
心急吃不了热豆腐 (xīnjíchībuliǎorèdòufu) nghĩa là Người nóng vội không ăn được đậu phụ nóng.
心急吃不了热豆腐 đọc thế nào?
心急吃不了热豆腐 đọc là xīnjíchībuliǎorèdòufu (pinyin).
Âm Hán Việt của 心急吃不了热豆腐 là gì?
Âm Hán Việt của 心急吃不了热豆腐 là "tâm cấp cật bất liễu nhiệt đậu hủ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.