TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心急吃不了热豆腐

xīnjíchībuliǎorèdòufu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心急吃不了熱豆腐

Âm Hán Việt TÂM CẤP CẬT BẤT LIỄU NHIỆT ĐẬU HỦ

心急吃不了热豆腐 nghĩa là Người nóng vội không ăn được đậu phụ nóng.

Nghĩa của 心急吃不了热豆腐

xīnjíchībuliǎorèdòufu

TÂM CẤP CẬT BẤT LIỄU NHIỆT ĐẬU HỦphồn thể 心急吃不了熱豆腐
  1. thành ngữ Người nóng vội không ăn được đậu phụ nóng
  2. Cần phải kiên nhẫn
  3. Nóng vội sẽ hỏng việc

Câu hỏi thường gặp

心急吃不了热豆腐 nghĩa là gì?

心急吃不了热豆腐 (xīnjíchībuliǎorèdòufu) nghĩa là Người nóng vội không ăn được đậu phụ nóng.

心急吃不了热豆腐 đọc thế nào?

心急吃不了热豆腐 đọc là xīnjíchībuliǎorèdòufu (pinyin).

Âm Hán Việt của 心急吃不了热豆腐 là gì?

Âm Hán Việt của 心急吃不了热豆腐 là "tâm cấp cật bất liễu nhiệt đậu hủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.