心急如焚 nghĩa là nóng lòng như đốt, cháy ruột cháy gan.
Nghĩa của 心急如焚
xīnjírúfén
TÂM CẤP NHƯ PHẦNCụm từ
Nóng lòng như đốt
Cháy ruột cháy gan
Câu hỏi thường gặp
心急如焚 nghĩa là gì?
心急如焚 (xīnjírúfén) nghĩa là nóng lòng như đốt, cháy ruột cháy gan.
心急如焚 đọc thế nào?
心急如焚 đọc là xīnjírúfén (pinyin).
Âm Hán Việt của 心急如焚 là gì?
Âm Hán Việt của 心急如焚 là "tâm cấp như phần".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.