TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心急火燎

xīnjíhuǒliǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM CẤP HỎA LIỆU

心急火燎 nghĩa là Nóng lòng như lửa đốt.

Nghĩa của 心急火燎

xīnjíhuǒliǎo

TÂM CẤP HỎA LIỆU
  1. Nóng lòng như lửa đốt

Câu hỏi thường gặp

心急火燎 nghĩa là gì?

心急火燎 (xīnjíhuǒliǎo) nghĩa là Nóng lòng như lửa đốt.

心急火燎 đọc thế nào?

心急火燎 đọc là xīnjíhuǒliǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 心急火燎 là gì?

Âm Hán Việt của 心急火燎 là "tâm cấp hỏa liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.