TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心性

xīnxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM TÍNH

心性 nghĩa là bản tính, tính khí.

Nghĩa của 心性

xīnxìng

TÂM TÍNHDanh từ
  1. Bản tính
  2. Tính khí

Câu hỏi thường gặp

心性 nghĩa là gì?

心性 (xīnxìng) nghĩa là bản tính, tính khí.

心性 đọc thế nào?

心性 đọc là xīnxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 心性 là gì?

Âm Hán Việt của 心性 là "tâm tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.