心怦怦跳 (xīnpēngpēngtiào) nghĩa là tim đập thình thịch.
心怦怦跳 đọc thế nào?
心怦怦跳 đọc là xīnpēngpēngtiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 心怦怦跳 là gì?
Âm Hán Việt của 心怦怦跳 là "tâm phanh phanh khiêu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.