心惊胆战 (xīnjīngdǎnzhàn) nghĩa là sợ hãi tột độ, sợ đến mất trí.
心惊胆战 đọc thế nào?
心惊胆战 đọc là xīnjīngdǎnzhàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 心惊胆战 là gì?
Âm Hán Việt của 心惊胆战 là "tâm kinh đảm chiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.