TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心想

xīnxiǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM TƯỞNG

心想 nghĩa là nghĩ thầm, nghĩ.

Nghĩa của 心想

xīnxiǎng

TÂM TƯỞNGĐộng từ
  1. Nghĩ thầm; nghĩ

Thành ngữ có 心想

  • 心想事成 — Điều ước thành sự thật; chúc bạn mọi điều tốt đẹp!

Câu hỏi thường gặp

心想 nghĩa là gì?

心想 (xīnxiǎng) nghĩa là nghĩ thầm, nghĩ.

心想 đọc thế nào?

心想 đọc là xīnxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 心想 là gì?

Âm Hán Việt của 心想 là "tâm tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.