TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心愿单

xīnyuàndān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心願單

Âm Hán Việt TÂM NGUYỆN ĐƠN

心愿单 nghĩa là danh sách điều ước.

Nghĩa của 心愿单

xīnyuàndān

TÂM NGUYỆN ĐƠNphồn thể 心願單
  1. Danh sách điều ước

Câu hỏi thường gặp

心愿单 nghĩa là gì?

心愿单 (xīnyuàndān) nghĩa là danh sách điều ước.

心愿单 đọc thế nào?

心愿单 đọc là xīnyuàndān (pinyin).

Âm Hán Việt của 心愿单 là gì?

Âm Hán Việt của 心愿单 là "tâm nguyện đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.