TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心愿

xīnyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心願

Âm Hán Việt TÂM NGUYỆN

心愿 nghĩa là Mong ước được ấp ủ.

Nghĩa của 心愿

xīnyuàn

TÂM NGUYỆNDanh từphồn thể 心願
  1. Mong ước được ấp ủ
  2. Giấc mơ
  3. Khao khát
  4. Điều ước
  5. Khát vọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 心愿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

心愿 nghĩa là gì?

心愿 (xīnyuàn) nghĩa là Mong ước được ấp ủ.

心愿 đọc thế nào?

心愿 đọc là xīnyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 心愿 là gì?

Âm Hán Việt của 心愿 là "tâm nguyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.