TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心战

xīnzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心戰

Âm Hán Việt TÂM CHIẾN

心战 nghĩa là chiến tranh tâm lý.

Nghĩa của 心战

xīnzhàn

TÂM CHIẾNphồn thể 心戰
  1. Chiến tranh tâm lý
  2. văn học Bị khủng hoảng nội tâm

Câu hỏi thường gặp

心战 nghĩa là gì?

心战 (xīnzhàn) nghĩa là chiến tranh tâm lý.

心战 đọc thế nào?

心战 đọc là xīnzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 心战 là gì?

Âm Hán Việt của 心战 là "tâm chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.