TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心房

xīnfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM PHÒNG

心房 nghĩa là trái tim, tâm nhĩ.

Nghĩa của 心房

xīnfáng

TÂM PHÒNGDanh từ
  1. Trái tim (nơi cảm xúc)
  2. Tâm nhĩ

Thành ngữ có 心房

Câu hỏi thường gặp

心房 nghĩa là gì?

心房 (xīnfáng) nghĩa là trái tim, tâm nhĩ.

心房 đọc thế nào?

心房 đọc là xīnfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 心房 là gì?

Âm Hán Việt của 心房 là "tâm phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.