TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心有余而力不足

xīnyǒuyú'érlìbùzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心有餘而力不足

Âm Hán Việt TÂM HỮU DƯ NHI LỰC BẤT TÚC

心有余而力不足 nghĩa là lòng thì muốn, nhưng không đủ sức.

Nghĩa của 心有余而力不足

xīnyǒuyú'érlìbùzú

TÂM HỮU DƯ NHI LỰC BẤT TÚCCụm từphồn thể 心有餘而力不足
  1. thành ngữ Lòng thì muốn, nhưng không đủ sức
  2. Tinh thần muốn nhưng thể chất yếu

Câu ví dụ với 心有余而力不足

  • 心有余而力不足。 Xīnyǒuyú'érlìbùzú.Lực bất tòng tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806625

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

心有余而力不足 nghĩa là gì?

心有余而力不足 (xīnyǒuyú'érlìbùzú) nghĩa là lòng thì muốn, nhưng không đủ sức.

心有余而力不足 đọc thế nào?

心有余而力不足 đọc là xīnyǒuyú'érlìbùzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 心有余而力不足 là gì?

Âm Hán Việt của 心有余而力不足 là "tâm hữu dư nhi lực bất túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.