心有余而力不足
Phồn thể: 心有餘而力不足
心有余而力不足 nghĩa là lòng thì muốn, nhưng không đủ sức.
Nghĩa của 心有余而力不足
xīnyǒuyú'érlìbùzú
TÂM HỮU DƯ NHI LỰC BẤT TÚCCụm từphồn thể 心有餘而力不足- thành ngữ Lòng thì muốn, nhưng không đủ sức
- Tinh thần muốn nhưng thể chất yếu
Câu ví dụ với 心有余而力不足
- 心有余而力不足。 Xīnyǒuyú'érlìbùzú.Lực bất tòng tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806625
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
心有余而力不足 nghĩa là gì?
心有余而力不足 (xīnyǒuyú'érlìbùzú) nghĩa là lòng thì muốn, nhưng không đủ sức.
心有余而力不足 đọc thế nào?
心有余而力不足 đọc là xīnyǒuyú'érlìbùzú (pinyin).
Âm Hán Việt của 心有余而力不足 là gì?
Âm Hán Việt của 心有余而力不足 là "tâm hữu dư nhi lực bất túc".