TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心服

xīnfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM PHỤC

心服 nghĩa là chấp nhận hoàn toàn, tiếp nhận.

Nghĩa của 心服

xīnfú

TÂM PHỤCĐộng từ
  1. Chấp nhận hoàn toàn
  2. Tiếp nhận
  3. Bị thuyết phục

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 心服

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 心服

  • 心服口服 — Chấp nhận hoàn toàn; tiếp nhận; bị thuyết phục

Câu hỏi thường gặp

心服 nghĩa là gì?

心服 (xīnfú) nghĩa là chấp nhận hoàn toàn, tiếp nhận.

心服 đọc thế nào?

心服 đọc là xīnfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 心服 là gì?

Âm Hán Việt của 心服 là "tâm phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.