TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心流

xīnliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM LƯU

心流 nghĩa là trạng thái dòng chảy.

Nghĩa của 心流

xīnliú

TÂM LƯUDanh từ
  1. tâm lý học Trạng thái dòng chảy
  2. "đang ở trong vùng tập trung"

Câu hỏi thường gặp

心流 nghĩa là gì?

心流 (xīnliú) nghĩa là trạng thái dòng chảy.

心流 đọc thế nào?

心流 đọc là xīnliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 心流 là gì?

Âm Hán Việt của 心流 là "tâm lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.