TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心狠手辣

xīnhěnshǒulà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM NGẬN THỦ LẠT

心狠手辣 nghĩa là Độc ác và tàn nhẫn.

Nghĩa của 心狠手辣

xīnhěnshǒulà

TÂM NGẬN THỦ LẠT
  1. thành ngữ Độc ác và tàn nhẫn

Câu hỏi thường gặp

心狠手辣 nghĩa là gì?

心狠手辣 (xīnhěnshǒulà) nghĩa là Độc ác và tàn nhẫn.

心狠手辣 đọc thế nào?

心狠手辣 đọc là xīnhěnshǒulà (pinyin).

Âm Hán Việt của 心狠手辣 là gì?

Âm Hán Việt của 心狠手辣 là "tâm ngận thủ lạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.