心猿意马
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 心猿意馬
心猿意马 nghĩa là Lòng như khỉ nghịch, ý như ngựa phi (thành ngữ); nghĩa bóng: thất thường (mang tính chê bai).
Nghĩa của 心猿意马
xīnyuányìmǎ
Cụm từphồn thể 心猿意馬- nghĩa đen Lòng như khỉ nghịch, ý như ngựa phi (thành ngữ); nghĩa bóng: thất thường (mang tính chê bai)
- Bồn chồn không yên
- Hiếu động
- Phiêu lưu và khó kiểm soát
Câu hỏi thường gặp
心猿意马 nghĩa là gì?
心猿意马 (xīnyuányìmǎ) nghĩa là Lòng như khỉ nghịch, ý như ngựa phi (thành ngữ); nghĩa bóng: thất thường (mang tính chê bai).
心猿意马 đọc thế nào?
心猿意马 đọc là xīnyuányìmǎ (pinyin).