TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心猿意马

xīnyuányìmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心猿意馬

心猿意马 nghĩa là Lòng như khỉ nghịch, ý như ngựa phi (thành ngữ); nghĩa bóng: thất thường (mang tính chê bai).

Nghĩa của 心猿意马

xīnyuányìmǎ

Cụm từphồn thể 心猿意馬
  1. nghĩa đen Lòng như khỉ nghịch, ý như ngựa phi (thành ngữ); nghĩa bóng: thất thường (mang tính chê bai)
  2. Bồn chồn không yên
  3. Hiếu động
  4. Phiêu lưu và khó kiểm soát

Câu hỏi thường gặp

心猿意马 nghĩa là gì?

心猿意马 (xīnyuányìmǎ) nghĩa là Lòng như khỉ nghịch, ý như ngựa phi (thành ngữ); nghĩa bóng: thất thường (mang tính chê bai).

心猿意马 đọc thế nào?

心猿意马 đọc là xīnyuányìmǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.