TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心理学家

xīnlǐxuéjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心理學家

Âm Hán Việt TÂM LÝ HỌC GIA

心理学家 nghĩa là nhà tâm lý học.

Nghĩa của 心理学家

xīnlǐxuéjiā

TÂM LÝ HỌC GIADanh từphồn thể 心理學家
  1. Nhà tâm lý học

Câu hỏi thường gặp

心理学家 nghĩa là gì?

心理学家 (xīnlǐxuéjiā) nghĩa là nhà tâm lý học.

心理学家 đọc thế nào?

心理学家 đọc là xīnlǐxuéjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 心理学家 là gì?

Âm Hán Việt của 心理学家 là "tâm lý học gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.