TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心瓣

xīnbàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM BẠN

心瓣 nghĩa là van tim.

Nghĩa của 心瓣

xīnbàn

TÂM BẠNDanh từ
  1. Van tim

Câu hỏi thường gặp

心瓣 nghĩa là gì?

心瓣 (xīnbàn) nghĩa là van tim.

心瓣 đọc thế nào?

心瓣 đọc là xīnbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 心瓣 là gì?

Âm Hán Việt của 心瓣 là "tâm bạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.