心电感应 (xīndiàngǎnyìng) nghĩa là thần giao cách cảm.
心电感应 đọc thế nào?
心电感应 đọc là xīndiàngǎnyìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 心电感应 là gì?
Âm Hán Việt của 心电感应 là "tâm điện cảm ứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.