TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心病

xīnbìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM BỆNH

心病 nghĩa là lo âu, điểm nhức nhối.

Nghĩa của 心病

xīnbìng

TÂM BỆNHDanh từ
  1. Lo âu
  2. Điểm nhức nhối
  3. Nỗi lo thầm
  4. Khó chịu tâm lý
  5. Bệnh tim (y học)

Từ ghép có 心病

Thành ngữ có 心病

  • 丧心病狂 — Mất trí; cuồng loạn; điên cuồng

Câu hỏi thường gặp

心病 nghĩa là gì?

心病 (xīnbìng) nghĩa là lo âu, điểm nhức nhối.

心病 đọc thế nào?

心病 đọc là xīnbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 心病 là gì?

Âm Hán Việt của 心病 là "tâm bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.