TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心疼

xīnténg giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM ĐÔNG

心疼 nghĩa là rất yêu thương.

Nghĩa của 心疼

xīnténg

TÂM ĐÔNGĐộng từ
  1. Rất yêu thương
  2. Cảm thấy tiếc cho ai
  3. Hối hận
  4. Miễn cưỡng
  5. Đau lòng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 心疼

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

心疼 nghĩa là gì?

心疼 (xīnténg) nghĩa là rất yêu thương.

心疼 đọc thế nào?

心疼 đọc là xīnténg (pinyin).

Âm Hán Việt của 心疼 là gì?

Âm Hán Việt của 心疼 là "tâm đông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.