TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心目中

xīnmùzhōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM MỤC TRUNG

心目中 nghĩa là trong mắt một người.

Nghĩa của 心目中

xīnmùzhōng

TÂM MỤC TRUNG
  1. Trong mắt một người
  2. Theo đánh giá của một người

Câu hỏi thường gặp

心目中 nghĩa là gì?

心目中 (xīnmùzhōng) nghĩa là trong mắt một người.

心目中 đọc thế nào?

心目中 đọc là xīnmùzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 心目中 là gì?

Âm Hán Việt của 心目中 là "tâm mục trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.