TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心直嘴快

xīnzhízuǐkuài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM TRỰC CHỦY KHOÁI

心直嘴快 nghĩa là Thẳng thắn và bộc trực.

Nghĩa của 心直嘴快

xīnzhízuǐkuài

TÂM TRỰC CHỦY KHOÁICụm từ
  1. Thẳng thắn và bộc trực
  2. Nói thẳng
  3. Nói điều mình nghĩ

Câu hỏi thường gặp

心直嘴快 nghĩa là gì?

心直嘴快 (xīnzhízuǐkuài) nghĩa là Thẳng thắn và bộc trực.

心直嘴快 đọc thế nào?

心直嘴快 đọc là xīnzhízuǐkuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 心直嘴快 là gì?

Âm Hán Việt của 心直嘴快 là "tâm trực chủy khoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.