TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心眼多

xīnyǎnduō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM NHÃN ĐA

心眼多 nghĩa là Có nghi ngờ không có cơ sở.

Nghĩa của 心眼多

xīnyǎnduō

TÂM NHÃN ĐA
  1. Có nghi ngờ không có cơ sở
  2. Quá lo lắng

Câu hỏi thường gặp

心眼多 nghĩa là gì?

心眼多 (xīnyǎnduō) nghĩa là Có nghi ngờ không có cơ sở.

心眼多 đọc thế nào?

心眼多 đọc là xīnyǎnduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 心眼多 là gì?

Âm Hán Việt của 心眼多 là "tâm nhãn đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.