心眼多 (xīnyǎnduō) nghĩa là Có nghi ngờ không có cơ sở.
心眼多 đọc thế nào?
心眼多 đọc là xīnyǎnduō (pinyin).
Âm Hán Việt của 心眼多 là gì?
Âm Hán Việt của 心眼多 là "tâm nhãn đa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.