心眼儿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 心眼兒
心眼儿 nghĩa là suy nghĩ, tâm trí.
Nghĩa của 心眼儿
xīnyǎnr
TÂM NHÃN NHIDanh từphồn thể 心眼兒- Suy nghĩ
- Tâm trí
- Ý định
- Sẵn sàng chấp nhận ý tưởng mới
- Nghi ngờ vô căn cứ
Từ ghép có 心眼儿
Câu hỏi thường gặp
心眼儿 nghĩa là gì?
心眼儿 (xīnyǎnr) nghĩa là suy nghĩ, tâm trí.
心眼儿 đọc thế nào?
心眼儿 đọc là xīnyǎnr (pinyin).
Âm Hán Việt của 心眼儿 là gì?
Âm Hán Việt của 心眼儿 là "tâm nhãn nhi".