TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心眼小

xīnyǎnxiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM NHÃN TIỂU

心眼小 nghĩa là Xem 小心眼 (xiǎoxīnyǎn).

Nghĩa của 心眼小

xīnyǎnxiǎo

TÂM NHÃN TIỂU
  1. Xem 小心眼 (xiǎoxīnyǎn)

Câu hỏi thường gặp

心眼小 nghĩa là gì?

心眼小 (xīnyǎnxiǎo) nghĩa là Xem 小心眼 (xiǎoxīnyǎn).

心眼小 đọc thế nào?

心眼小 đọc là xīnyǎnxiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 心眼小 là gì?

Âm Hán Việt của 心眼小 là "tâm nhãn tiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.