TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心绪不宁

xīnxùbùníng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心緒不寧

Âm Hán Việt TÂM TỰ BẤT NINH

心绪不宁 nghĩa là tâm trạng bất an.

Nghĩa của 心绪不宁

xīnxùbùníng

TÂM TỰ BẤT NINHphồn thể 心緒不寧
  1. Tâm trạng bất an

Câu hỏi thường gặp

心绪不宁 nghĩa là gì?

心绪不宁 (xīnxùbùníng) nghĩa là tâm trạng bất an.

心绪不宁 đọc thế nào?

心绪不宁 đọc là xīnxùbùníng (pinyin).

Âm Hán Việt của 心绪不宁 là gì?

Âm Hán Việt của 心绪不宁 là "tâm tự bất ninh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.