TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心肺复苏术

xīnfèifùsūshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心肺復甦術

Âm Hán Việt TÂM PHẾ PHỤC TÔ THUẬT

心肺复苏术 nghĩa là hồi sức tim phổi.

Nghĩa của 心肺复苏术

xīnfèifùsūshù

TÂM PHẾ PHỤC TÔ THUẬTDanh từphồn thể 心肺復甦術
  1. Hồi sức tim phổi (CPR)

Câu hỏi thường gặp

心肺复苏术 nghĩa là gì?

心肺复苏术 (xīnfèifùsūshù) nghĩa là hồi sức tim phổi.

心肺复苏术 đọc thế nào?

心肺复苏术 đọc là xīnfèifùsūshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 心肺复苏术 là gì?

Âm Hán Việt của 心肺复苏术 là "tâm phế phục tô thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.