心胸开阔 (xīnxiōngkāikuò) nghĩa là rộng lượng, cởi mở.
心胸开阔 đọc thế nào?
心胸开阔 đọc là xīnxiōngkāikuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 心胸开阔 là gì?
Âm Hán Việt của 心胸开阔 là "tâm hung khai khoát".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.