心胸狭窄 (xīnxiōngxiázhǎi) nghĩa là hẹp hòi, nhỏ nhen.
心胸狭窄 đọc thế nào?
心胸狭窄 đọc là xīnxiōngxiázhǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 心胸狭窄 là gì?
Âm Hán Việt của 心胸狭窄 là "tâm hung hiệp trách".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.