TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心脏移殖

xīnzàngyízhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心臟移殖

Âm Hán Việt TÂM TẠNG DI THỰC

心脏移殖 nghĩa là cấy ghép tim.

Nghĩa của 心脏移殖

xīnzàngyízhí

TÂM TẠNG DI THỰCphồn thể 心臟移殖
  1. Cấy ghép tim

Câu hỏi thường gặp

心脏移殖 nghĩa là gì?

心脏移殖 (xīnzàngyízhí) nghĩa là cấy ghép tim.

心脏移殖 đọc thế nào?

心脏移殖 đọc là xīnzàngyízhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 心脏移殖 là gì?

Âm Hán Việt của 心脏移殖 là "tâm tạng di thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.