心血来潮 nghĩa là Bị thúc đẩy bởi một cảm hứng bất chợt.
Nghĩa của 心血来潮
xīnxuèláicháo
Cụm từphồn thể 心血來潮
Bị thúc đẩy bởi một cảm hứng bất chợt
Bị cuốn theo ngẫu hứng
Có một ý tưởng bất ngờ
Câu hỏi thường gặp
心血来潮 nghĩa là gì?
心血来潮 (xīnxuèláicháo) nghĩa là Bị thúc đẩy bởi một cảm hứng bất chợt.
心血来潮 đọc thế nào?
心血来潮 đọc là xīnxuèláicháo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.