TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心许

xīnxǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心許

Âm Hán Việt TÂM HỨA

心许 nghĩa là âm thầm đồng ý.

Nghĩa của 心许

xīnxǔ

TÂM HỨAphồn thể 心許
  1. Âm thầm đồng ý
  2. Tán thành không nói ra

Câu hỏi thường gặp

心许 nghĩa là gì?

心许 (xīnxǔ) nghĩa là âm thầm đồng ý.

心许 đọc thế nào?

心许 đọc là xīnxǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 心许 là gì?

Âm Hán Việt của 心许 là "tâm hứa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.