TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心跳过缓

xīntiàoguòhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心跳過緩

Âm Hán Việt TÂM KHIÊU QUÁ HOÃN

心跳过缓 nghĩa là nhịp tim chậm.

Nghĩa của 心跳过缓

xīntiàoguòhuǎn

TÂM KHIÊU QUÁ HOÃNDanh từphồn thể 心跳過緩
  1. Nhịp tim chậm

Câu hỏi thường gặp

心跳过缓 nghĩa là gì?

心跳过缓 (xīntiàoguòhuǎn) nghĩa là nhịp tim chậm.

心跳过缓 đọc thế nào?

心跳过缓 đọc là xīntiàoguòhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 心跳过缓 là gì?

Âm Hán Việt của 心跳过缓 là "tâm khiêu quá hoãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.