TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心软

xīnruǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心軟

Âm Hán Việt TÂM NHUYỄN

心软 nghĩa là mềm lòng, dễ động lòng.

Nghĩa của 心软

xīnruǎn

TÂM NHUYỄNTính từphồn thể 心軟
  1. Mềm lòng
  2. Dễ động lòng
  3. Tốt bụng

Câu hỏi thường gặp

心软 nghĩa là gì?

心软 (xīnruǎn) nghĩa là mềm lòng, dễ động lòng.

心软 đọc thế nào?

心软 đọc là xīnruǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 心软 là gì?

Âm Hán Việt của 心软 là "tâm nhuyễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.