TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心里话

xīnlihuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心裡話

Âm Hán Việt TÂM LÝ THOẠI

心里话 nghĩa là cảm xúc thật, suy nghĩ trong lòng.

Nghĩa của 心里话

xīnlihuà

TÂM LÝ THOẠIDanh từphồn thể 心裡話
  1. bày tỏ Cảm xúc thật
  2. Suy nghĩ trong lòng
  3. Tâm tư thầm kín

Câu hỏi thường gặp

心里话 nghĩa là gì?

心里话 (xīnlihuà) nghĩa là cảm xúc thật, suy nghĩ trong lòng.

心里话 đọc thế nào?

心里话 đọc là xīnlihuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 心里话 là gì?

Âm Hán Việt của 心里话 là "tâm lý thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.